Số nét
6
Cấp độ
JLPTN5
Bộ phận cấu thành
- 年
- 丿干
Hán tự
NIÊN
Nghĩa
Năm
Âm On
ネン
Âm Kun
とし
Đồng âm
Đồng nghĩa
歳才齢
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Năm. Tuổi. Người đỗ cùng khoa gọi là đồng niên [同年]. Được mùa. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH

Thu hoạch lúa mất cả 1 năm (年)
Người này mỗi năm vào tháng mười sẽ cầm cuốc
Nhìn vào thấy (十) và (二). là 12 tháng trong 1 năm
Bắt đầu 1 năm mới, có tục làm lễ tịch điền, vào giờ ngọ 午 vua xuống đồng cày cầu mong mùa màng bội thu.
Nằm cuốc đất 10 năm
NGƯỜI ĐỨNG trong ĐÊM TỊCH SUỐT 4 NĂM trên CÂY => là KIỆT XUẤT
Chữ "年" gồm ba phần, nét trên trông giống như một mạng lưới hoặc một sợi dây, nét giữa như một nét ngang, và nét dưới giống như một nét đứng. Cấu trúc độc đáo này dễ nhớ và có thể liên kết với mùa xuân (nét trên giống như cành cây đang nảy mầm), mùa hè (nét giữa giống như mặt trời), và mùa thu (nét dưới giống như cây cối chín lá).
Hãy hình dung một cây có ba cành mọc trong một năm và mỗi cành biểu thị một mùa trong năm.
- 1)Năm.
- 2)Tuổi.
- 3)Người đỗ cùng khoa gọi là đồng niên [同年]. Hai nhà đi lại với nhau gọi là niên nghị [年誼].
- 4)Được mùa.
Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|
お年玉 | おとしだま | tiền mừng tuổi năm mới |
一万年 | いちまんねん | vạn niên |
一年 | いちねん | một năm |
一年中 | いちねんじゅう | trong suốt một năm; quanh năm; suốt năm |
一昨年 | いっさくねん | năm kia |
Ví dụ Âm Kun
今年 | ことし | KIM NIÊN | Năm nay |
年増 | としま | NIÊN TĂNG | Phụ nữ trung niên |
年子 | としご | NIÊN TỬ | Đứa con thứ hai sinh cùng năm |
年端 | としは | NIÊN ĐOAN | Tuổi tác |
一昨年 | おととし | NHẤT TẠC NIÊN | Năm kia |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
Onyomi
他年 | たねん | THA NIÊN | Năm nào đó |
余年 | よねん | DƯ NIÊN | Năm còn lại của một người |
加年 | かねん | GIA NIÊN | Sự thêm tuổi mới (năm mới sẽ mừng sinh nhật và được thêm một tuổi) |
卯年 | うねん | MÃO NIÊN | Năm thỏ |
多年 | たねん | ĐA NIÊN | Nhiều năm |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
KANJ TƯƠNG TỰ
- 午作攸乍尓竿怎拜旅忤杵許気吃屹并矢迩卸笈
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
- 一年生(いちねんせい)Học sinh năm nhất
- 去年(きょねん)Năm ngoái
- 来年(らいねん)Năm sau
- 中年(ちゅうねん)Trung niên
- 万年筆(まんねんひつ)Bút máy
- お年寄り(おとしより)Người già
- 今年(ことし)Năm nay
- 年上(としうえ)Lớn hơn
- 半年(はんとし)Nửa năm