Cấu trúc
Danh từ + 次第
で/次第
だ
Cách dùng / Ý nghĩa
- ① Diễn tả ý nghĩa tùy thuộc vào N mà kết quả sẽ thay đổi, hoặc sẽ dẫn đến sự việc nào đó. Kết quả sẽ phụ thuộc, chịu sự chi phối của N.
- ② Đi kèm với những từ thể hiện sự đa dạng, có nhiều cái khác nhau. Vế sau là sự thay đổi ứng với phần đằng trước hoặc đưa ra quyết định
- ③ Cách sử dụng và ý nghĩa gần giống với「いかんで」nhưng cách sử dụng ít cứng nhắc hơn.
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
⑥ 物事は、考え方次第で良く見えたり悪く見えたりするもんだよ。いい方向に考えよう。
→ Mọi sự việc, tuỳ theo cách suy nghĩ mà có thể được nhìn theo hướng tích cực hoặc tiêu cực. Hãy suy nghĩ theo hướng tích cực.
⑦ この作業も、やり方次第でもうちょっと早くできるんじゃないかなあ。
→ Tôi nghĩ việc này cũng tuỳ thuộc vào cách làm mà có thể xong sớm hơn một chút.
⑧ あなたの言い方次第で、相手が ハッピー な気分になるかもしれないし、逆に、傷ついたりするかもしれない。
→ Tuỳ vào cách nói của bạn mà có thể làm cho đối phương cảm thấy vui vẻ hay ngược lại làm tổn thương đến họ.
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!