[Ngữ pháp N3] ~ ばかりでなく:Không chỉ…mà còn/ Không những … mà còn…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

[Danh từ] + ばかりでなく…も
Tính từ đuôi na + な + ばかりでなく…も
Tính từ đuôi い + ばかりでなく…も
[Động từ thể thường] + ばかりでなく…も

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả không những A mà còn B (ngoài A còn có những cái khác, ví dụ như B…). Miêu tả không chỉ đạt ở mức độ đó mà phạm vi rộng hơn
  • ② Các trợ từ khác như “まで”、 “さえ”、 “でも” cũng dùng thay thế cho trợ từ “も” được.
  • ③ Đây là cách nói hơi cứng, thường dùng trong văn viết. Trong văn nói thường dùng mẫu “だけでなく/だけじゃなくて”
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
①  私わたしたちは日本語にほんごばかりでなく、英語えいごや数学すうがくの授業じゅぎょうも受うけています。
→ Chúng tôi không chỉ tiếng Nhật mà còn học những môn khác như tiếng Anh hay Toán…
 
②「今日きょうは頭あたまが痛いたいばかりでなく、吐はき気けもするし、少々熱しょうしょうねつもあるんです。」
→ ”Hôm nay tôi không chỉ đau đầu mà còn có cảm giác buồn nôn, và còn hơi sốt”.
 
③ テレビの見過みすぎは子供こどもの目めを弱よわめるばかりでなく、自分じぶんで考かんがえる力ちからを失うしなわせると言いわれている。
→ Người ta cho rằng việc xem tivi quá nhiều không những làm mắt trẻ em yếu đi mà còn khiến chúng mất khả năng tự tư duy.
 
④ あの人ひとは有名ゆうめいな学者がくしゃであるばかりでなく、環境問題かんきょうもんだいの活動家かつどうかでもある。
→ Ông ấy không chỉ là một nhà bác học nổi tiếng mà còn là một nhà hoạt động vì môi trường.
 
⑤ 会議かいぎでは森もりさんの仕事上しごとじょうのミスみすについてばかりでなく、彼かれの私生活しせいかつの話はなしまで出でた。
→ Trong cuộc họp không chỉ đề cập đến những lỗi xảy ra trong công việc của anh Mori mà đến cả những câu chuyện đời tư của anh ấy cũng bị nhắc đến.
 
⑥ 彼かれは英語えいごばかりでなく、フランスふらんす語ごも話はなせる。
→ Anh ấy không chỉ tiếng Anh mà cả tiếng Pháp cũng nói được.
 
⑦ 彼女かのじょは女優じょゆうであるばかりでなく、有名ゆうめいな画家がかでもあった。
→ Bà ấy không chỉ là một diễn viên mà còn là một họa sĩ nổi tiếng.
 
⑧ 彼かれは医者いしゃであるばかりでなく、作家さっかでもある。
→ Anh ta không những là bác sĩ mà còn là nhà văn.
 
⑨ それは自分じぶんばかりでなく、人ひとにも累るいを及およぼすことになる。
→ Việc đó không chỉ bản thân mà nó sẽ còn gây phiền phức cho cả những người khác.
 
⑩ 上じょうの述のべたことは学生がくせいばかりでなく、誰だれにでも当あたる。
→ Những điều tôi nói trên đây không chỉ với học sinh mà nó còn đúng với bất kỳ người nào.
 
⑪ あの子こは絵えを かくのはいいばかりでなく、歌うたうのもうまいです。
→ Đứa trẻ kia không những vẽ đẹp mà hát còn hay nữa.

⑫ 日本人にほんじんばかりでなく、世界中せかいじゅうの人ひとが地球温暖化ちきゅうおんだんか問題もんだいに関心かんしんを持もっている。
→ Không chỉ người Nhật mà cả thế giới đang quan tâm đến vấn đề Trái Đất nóng lên.

⑬ この番組ばんぐみは面白おもしろいばかりでなく、様々さまざまなことも学まなべる。
→ Chương trình này không những thú vị mà còn học được nhiều điều.

⑭ 彼かれは町まちを案内あんないしてくれたばかりでなく、この地方ちほうの料理りょうりもごちそうしてくれた。
→ Anh ấy không những giới thiệu cho tôi thị trấn mà còn đãi tôi đặc sản địa phương nữa.

⑮ 日本にほんの春はるばかりでなく冬ふゆでもきれいな景色けしきだ。
→ Không chỉ mùa xuân của Nhật Bản mà ngay cả mùa đông cũng đẹp.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

bakaridenaku


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm