› Cấu trúc
なかなか + の
なかなか ~ ない
› Cách dùng / Ý nghĩa
- ① Diễn tả vượt quá sự mong đợi, vượt quá sự tưởng tượng.
- ② Đi với danh từ, bổ nghĩa cho danh từ.
- ③ Thường đi với thể khả năng, diễn tả tình trạng mãi mà không thực hiện được, không diễn ra như mong đợi.
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 1: Diễn tả vượt quá sự mong đợi, vượt quá sự tưởng tượng.
→ Có nghĩa là: Khá là…
Ví dụ
Cách dùng 2: Đi với danh từ, bổ nghĩa cho danh từ.
– Cấu trúc : なかなかの
Ví dụ
(うで dùng để tiễn tả tay nghề, kỷ năng, khả năng của một ai đó)
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 3: Diễn tả tình trạng mãi mà không thực hiện được
– Cấu trúc: なかなか~ない
→ Có nghĩa là: Mãi mà…
Ví dụ