[Ngữ pháp N3] ~ にわたって/にわたり/にわたる:Suốt…/ Khắp…/ Trải suốt…/ Trải dài…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + にわたって/にわたり
Danh từ 1 + にわたって/にわたり/にわたる + Danh từ 2

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①「~にわたって」đi sau từ chỉ khoảng thời gian, hoặc không gian, để nhấn mạnh số nhiều của thời gian, không gian đó, rằng: “Suốt trong khoảng thời gian đó, hoặc toàn bộ không gian đó thì…”
  • ②  Danh từ ở đây là từ chỉ khoảng thời gian, không gian hoặc số lần, số lượng v.v.
  • ③「~にわたり、~」được sử dụng nhiều trong văn viết, mang tính kiểu cách, trang trọng.
  • ④「~にわたる N」「~にわたった N」là hình thức kết nối hai danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đằng sau.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 会議かいぎは 5日間にちかんにわたって行おこなわれました。
→ Cuộc họp đã diễn ra suốt 5 ngày.

② 700 メートル にわたって、桜さくらの木きが植うえられている。
→ Cây hoa anh đào được trồng dọc suốt 700 mét.

③ リン さんは病気びょうきのため、2 ヶ月かげつにわたって学校がっこうを休やすんだ。
→ Linh vì bị ốm nên đã nghỉ học suốt 2 tháng.

④ 西日本にしにほん全域ぜんいきにわたり、台風たいふうの被害ひがいを受うけた。
→ Toàn bộ các vùng trên khắp phía Tây nước Nhật đều bị thiệt hại do bão.

⑤ チンさんは病気びょうきのため、二にヶか月げつにわたって学校がっこうを休やすんだ。
→ Chin do bị bệnh nên đã nghỉ học suốt 2 tháng.
 
⑥ 今度こんどの台風たいふうは日本全域にほんぜんいきにわたって被害ひがいを及およぼした。
→ Bão lần này đã gây ra thiệt hại trên toàn nước Nhật.
 
⑦ この研究けんきゅうグループは水質汚染すいしつおせんの調査ちょうさを10年ねんにわたって続つづけてきた。
→ Nhóm nghiên cứu này đã điều tra sự ô nhiễm nước suốt trong 10 năm nay.
 
⑧ 理事会りじかいの決定けっていについては、すべての学部がくぶにわたって学生がくせいの不満ふまんが広ひろがっていた。
→ Về quyết định của Chủ tịch, sự bất mãn của học sinh lan rộng ở tất cả các khoa.
 
⑨ 彼かれはこの町まちを数回すうかいにわたって、訪おとずれ、ダム建設けんせつについての住民じゅうみんとの話はなし合あいを行おこなっている。
→ Anh ấy đã tới thị trấn này nhiều lần, và đã thảo luận với cư dân địa phương về việc xây dựng đập nước.
 
⑩ あすは東北地方全域とうほくちほうぜんいきにわたって大雨おおあめの恐おそれがあります。(天気予報てんきよほう)
→ Ngày mai e rằng trời sẽ có mưa lớn trên khắp vùng Đông Bắc. (Dự báo thời tiết)
 
⑪ 首相しゅしょうはヨーロッパからアメリカ大陸たいりくまで八カ国はっかこくにわたって訪問ほうもんし、経済問題けいざいもんだいについての理解りかいを求もとめた。
→ Thủ tướng đã viếng thăm tất cả là 8 nước, từ châu Âu đến châu Mỹ, để tìm kiếm thông cảm của các nước này về vấn đề kinh tế.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 今回こんかいの展示会てんじかいは、全ぜんコーナーにわたって、入場者にゅうじょうしゃが多おおかった。
→ Buổi triển lãm lần này có rất đông khách đến tham quan trên tất cả các góc triển lãm.
 
⑬ 国道こくどう1号線ごうせんは雪ゆきのため、全線ぜんせんにわたって通行止つうこうどめです。
→ Quốc lộ số 1 do tuyết nên đã bị ngừng lưu thông trên toàn tuyến.
 
⑭ 外国人労働者がいこくじんろうどうしゃに関かんする意識調査いしきちょうさの質問項目しつもんこうもくは多岐たきにわたっており、とても一言ひとことで説明することはできない。
→ Các mục câu hỏi của bản điều tra ý thức liên quan đến người lao động nước ngoài rất phức tạp, không cách nào có thể giải thích trong một câu nói được.
 
⑮ 西日本全域にしにほんぜんいきにわたり、台風たいふうの被害ひがいを受うけた。
→ Trên toàn lãnh thổ phía Tây Nhật Bản đã chịu thiệt hại của cơn bão.
 
⑯ 話はなし合あいは数回すうかいにわたり、最終的さいしゅうてきには和解わかいした。
→ Qua nhiều lần thảo luận, cuối cùng họ đã hòa giải.
 
⑰ 全科目ぜんかもくにわたり、優秀ゆうしゅうな成績せいせきをとった者ものには奨学金しょうがくきんを与あたえる。
→ Đối với những người có thành tích xuất sắc trong tất cả các môn sẽ được cấp học bổng.
 
⑱ 彼女かのじょが訪おとずれた国くには実じつに23カ国に渡わたり、その度たびを記録きろくした写真集しゃしんしゅうは普通ふつうの人々ひとびとの生活せいかつを生いき生いきと写うつし取とっていることで評判ひょうばんになっている。
→ Cô ấy đã thăm viếng đến 23 đất nước, và bởi vì tập ảnh ghi lại các chuyến đi đó một cách sống động sinh hoạt của người dân địa phương, nên được đánh giá rất cao.
 
⑲ 彼かれの研究けんきゅうは多岐たきにわたり、その成果せいかは世界中せかいじゅうの学者がくしゃに強つよい影響えいきょうを与あたえた。
→ Công trình nghiên cứu của anh ấy rất đa dạng, thành quả của nó đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến học giả trên khắp thế giới.
 
⑳ 兄あには五時間ごじかんにわたる大手術だいしゅじゅつを受うけた。
→ Anh trai tôi đã trải qua một cuộc đại phẫu thuật kéo dài suốt 5 tiếng đồng hồ.
 
㉑ 一年間いちねんかんにわたる橋はしの工事こうじがようやく終おわった。
→ Công trình xây dựng cầu kéo dài suốt 1 năm qua cuối cùng cũng đã xong.
 
㉒ 16日間にちかんにわたるオリンピック大会中たいかいちゅう、彼女かのじょはずっと現地げんちで取材しゅざいを続つづけた。
→ Trong suốt Lễ hội Olympic kéo dài 16 ngày, cô ấy đã liên tục lấy tin tại địa điểm tổ chức.
 
㉓ 広範囲こうはんいにわたった海うみの汚染おせんが、問題もんだいになっている。
→ Ô nhiểm biển trài dài trên phạm vi rộng đang trở thành một vấn đề.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉔ 七日間しちにちかんにわたった競技大会きょうぎたいかいも今日きょうで幕まくを閉とじます。
→ Đại hội thể thao kéo dài suốt 7 ngày cũng sẽ kết thúc trong hôm nay.
 
㉕ 四時間よんじかんにわたった会議かいぎが今いまやっと終了しゅうりょうした。
→ Cuộc họp đã kéo dài suốt 4 tiếng đồng hồ cuối cùng cũng vừa kết thúc.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

niwatari

niwataru

niwatatte


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm