[Ngữ pháp N3] ~ にする/ことにする:Chọn…/ Quyết định làm gì…/ Quyết định không làm gì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc 
[Danh từ] + にする
[Động từ thể từ điển/ Thể ない] + ことにする

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Biểu thị ý nghĩa quyết định chọn ai đó, điều gì đó, hoặc quyết định làm gì đó.
Cấu trúc 1: [Danh từ] + にする

① コーヒー にします。
→ Tôi chọn cà phê (gọi món trong nhà hàng)

② 夏休なつやすみの旅行りょこうは日本にほんにします。
→ Tôi quyết định sẽ chọn Nhật để đi du lịch vào kì nghỉ hè.

③A:何なににしますか。
 B:コーヒーにします。
→ A: Cậu dùng gì?
→ B: Tôi uống cafe.
 
⑤ ああ、気きにするなよ。
→ A, đừng để tâm điều đó.
 
⑥ あまり大事だいじにすると子供こどもはわがままになってしまう。
→ Chiều chuộng trẻ quá sẽ khiến chúng trở nên ích kỷ.
 
⑦ 僕ぼくはきみを幸しあわせにするからね。
→ Vì anh sẽ mang lại hạnh phúc cho em.
 
⑧ クラスの何人なんにんかがいつも私わたしを馬鹿ばかにする。
→ Một số người trong lớp luôn xem tôi là thằng ngốc.
 
⑨ このコートにするわ。
→ Em sẽ chọn cái áo khoác này.
 
⑩ この問題もんだいはこれまでにする。
→ Vấn đề này tôi chỉ nói đến đây thôi.
 
⑪ この薬くすりはあなたをよりよい気分きぶんにするでしょう。
→ Có lẽ thuốc này sẽ giúp anh cảm thấy đỡ hơn.
 
⑫ コーヒーはどんな風ふうにしましょうか。濃こいブラックがいいですか。
→ Cafe anh thích pha như thế nào? Pha đậm đà nhé?
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cấu trúc: [Động từ thể từ điển/ Thể ない] + ことにする

① 日本にほんに留学りゅうがくすることにしました。
→ Tôi đã quyết định đi du học Nhật.

② 仕事しごとを やめることにします。
→ Tôi vừa quyết định là sẽ nghỉ việc.

③ この パソコン を買かわないことにしました。
→ Tôi đã quyết định sẽ không mua cái laptop này nữa.

④ 海外駐在かいがいちゅうざいが決きまったのですが、今回は1年ぐらいなので、家族かぞくを連つれて行かないことにしました。
→ Mặc dù việc chuyển công tác ra nước ngoài đã có quyết định rôồi nhưng vì lần này chỉ khoảng 1 năm nên tôi đã quyết định là sẽ không đưa gia đình theo.
 
⑤ 3月は試験しけんがあるので、アルバイトをしないことにした。
→ Tháng 3 vì có kỳ thi nên tôi đã quyết định là sẽ không đi làm thêm.
 
⑥ 明日あしたからジョギングをすることにした。
→ Tôi đã quyết định là từ ngày mai sẽ chạy bộ.
 
⑦ 参加者さんかしゃが少すくない場合ばあいは、中止ちゅうしすることにします。
→ Trong trường hợp có ít người tham gia thì chúng tôi sẽ hủy bỏ.
 
⑧ 連休れんきゅうには、長野ながのの友ともだちのうちへ行くことにしました。
→ Vào kỳ nghỉ sắp tới tôi sẽ đến nhà bạn tôi ở Nagano.
 
⑨ A「今日からたばこをやめることにした!」
→ A: “Tôi đã quyết định là từ hôm nay sẽ bỏ thuốc lá”
B「そのこと、先月せんげつも聞きいたよ。」
→ B: “Chuyện đó tháng trước tôi đã nghe rồi mà!”
 
⑩ 桜さくらの木きの下したで拾ひろってきた猫ねこだから、「さくら」と呼よぶことにしよう。
→ Vì là con mèo được nhặt về từ dưới gốc cây hoa anh đào nên chúng ta hãy đặt tên cho nó là “Sakura” (hoa anh đào) đi.
 
⑪ 社員研修しゃいんけんしゅうが続つづくので、今月のボランティア活動かつどうには参加さんかしないことにしました。
→ Vì kỳ thực tập trong công ty kéo dài nên tôi đã quyết định là sẽ không tham gia hoạt động tình nguyện trong tháng này.

 

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kotonisuru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm