[Ngữ pháp N3] ~ にとって:Đối với … thì …/ Theo … thì …

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Danh từ  + にとって
Danh từ  + にとっては
Danh từ  + にとっても
Danh từ 1  + にとっての + Danh từ 2

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng để diễn tả quan điểm hay đánh giá, diễn tả ý “nếu nhìn từ lập trường, vị trí của người đó/ hoặc tổ chức đó thì...”
  • ② Chủ yếu đi với danh từ chỉ người. Vế phía sau là câu thể hiện cách người đó đánh giá về một sự việc.
  • ③ Không sử dụng chung với những cách nói biểu thị thái độ ở phía sau, chẳng hạn như 賛成さんせい(tán thành)、反対はんたい (phản đối)、感謝かんしゃする (biết ơn) v.v.
  • ④ Không dùng được với các danh từ đứng trước là chủ thể thực hiện hành động chính trong câu.
    Ví dụ: この仕事はわたしにとってできない。
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Chú ý
☛「~にとっては~」nhấn mạnh đối tượng thực hiện nhận định, đánh giá phía sau (vd: đối với tôi thì…). 
☛「~にとっても~」nhấn mạnh đối tượng (vd: ngay cả đối với tôi…)
☛「~にとっての N」là hình thức kết nối hai danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau.
Ví dụ
① 私わたしにとって、彼女かのじょはまるで母親ははおやのような存在そんざいだ。
→ Đối với tôi bà ấy như một người mẹ.

② 子こどもにとって、遊あそびはとても大切たいせつなことです。
→ Đối với trẻ em vui chơi là việc quan trọng.

③ 女性じょせいにとって結婚けっこんは博打ばくちなのです。
→ Kết hôn đối với phụ nữ là một canh bạc.

④ 現代人げんだいじんにとって、携帯電話けいたいでんわは生活せいかつの一部いちぶである。
→ Đối với người hiện đại thì điện thoại di động là một phần của cuộc sống.

⑤ この写真しゃしんはわたしにとって、何なによりも大切たいせつなものです。
→ Bức ảnh này đối với tôi là một thứ quý giá hơn mọi thứ.
 
⑥ 日本語能力試験にほんごのうりょくしけんのN1は私わたしにとって難むずかしすぎる。
→ Kỳ thi năng lực Nhật ngữ N1 đối với thì quá khó.
 
⑦ あなたにとって一番大切いちばんたいせつなものは何なにですか。
→ Đối với anh, điều quan trọng nhất là gì?
 
⑧ 彼かれにとってこんな修理しゅうりは何なにでもないことです。
→ Đối với anh ấy, việc sửa chữa như thế này chẳng có gì là ghê gớm.
 
⑨ 敬語けいごは人間関係にんげんかんけいにとって潤滑油じゅんかつゆの役割やくわりを果はたします。
→ Kính ngữ đối với mối quan hệ con người, đóng vai trò như một chất bôi trơn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑩ 現代人げんだいじんにとって、ごみをどう処理しょりするかは大おおきな問題もんだいです。
→ Đối với người hiện đại, việc xử lý  rác thải ra sao là một vấn đề lớn.
 
⑪ 度重たびかさなる自然災害しぜんさいがいが国家こっかの再建さいけんにとって大おおきな痛手いたでとなった。
→ Thiên tai chồng chất là một vố đau đối với sự tái thiết quốc gia.
 
⑫ 石油せきゆは現代げんだいの工業こうぎょうにとってなくてはならない原料げんりょうである。
→ Dầu mỏ là nguyên liệu không thể thiếu đối với các ngành công nghiệp hiện đại.
 
⑬ 海うみの汚染おせんを止やめられるかどうかは、漁業関係者ぎょぎょうかんけいしゃにとって重大じゅうだいな問題もんだいだ。
→ Việc có thể ngăn chặn sự ô nhiễm biển hay không là một vấn đề quan trọng đối với những người làm nghề cá.
 
⑭ 編集者へんしゅうしゃの私わたしにとって、コンピューターは絶対必要ぜったいひつようなものだ。
→ Đối với một người làm biên tập như tôi, máy vi tính là thứ nhất định phái có.
 
⑮ 親おやにとって、子こどもの結婚式けっこんしきは何なによりも嬉うれしい日ひです。
→ Đối với ba mẹ, ngày kết hôn của con cái là một ngày vui nhất.
 
⑯ わが国くにの産業さんぎょうの発展はってんにとって、輸送網ゆそうもうを整ととのえることは絶対条件ぜったいじょうけんだ。
→ Đối với sự phát triển các ngành của đất nước tôi, việc hoàn thiện mạng lưới giao thông vận tải là điều kiện tiên quyết.

⑰ 社員しゃいんにとっては、給料きゅうりょうは高たかいほうがいい。
→ Đối với các nhân viên công ty thì lương cao càng tốt.

⑱ 年金生活者ねんきんせいかつしゃにとってはインフレは深刻しんこくな問題もんだいである。
→ Đối với những người sống bằng tiền lương hưu, thì lạm phát là một vấn đề nghiêm trọng.
 
⑮ これはありふれた絵えかもしれないが、私わたしにとっては大切たいせつな思い出のものだ。
→ Cái này có thể là một bức tranh có ở khắp nơi, nhưng đối với tôi thì nó là một kỷ niệm quan trọng.
 
⑲ 病床びょうしょうのわたしにとっては、友人ゆうじんの励はげましが何なによりも有あり難がたいものだった。
→ Đối với tôi là kẻ đang nằm trên giường bệnh, thì những lời khích lệ của bạn bè là quý báu hơn mọi thứ.
 
⑳ 誰だれにとっても一番大切いちばんたいせつなのは健康けんこうです。
→ Điều quan trọng nhất đối với bất kỳ ai cũng là sức khỏe.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉑ 環境問題かんきょうもんだいは、人類じんるいにとっての課題かだいだ。
→ Vấn đề môi trường là một bài toán đối với nhân loại.
 
㉒ 車くるまは私わたしにとって、作家さっかにとってのペンのようなものだ。
→ Xe ô tô đối với tôi, là thứ giống như bút đối với nhà văn.
 
㉓ 彼女かのじょにとっての一番いちばんの関心事かんしんじはおしゃれについてである。
→ Điều bận tâm nhất đối với cô ấy là về việc làm đẹp.

NÂNG CAO
Nにとって Nに対して
Quan điểm, suy nghĩ bắt nguồn từ N Hành động, thái độ hướng đến N
私わたしにとって彼かれはいつもやさしい人ひとだ
→ Đối với tôi thì anh ấy là người tốt
私わたしに対たいして彼かれはいつもやさしい人ひとだ
→ Anh ấy luôn đối xử tốt với tôi
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nitotte

nitotteha

nitottemo


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm