[Ngữ pháp N3] ~たがる/がっている/がらない:Muốn…/ Thích…/ Cảm xúc… (của người khác)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Vます + た + がる/がっている/がらない
Tính từ い/Tính từ な + がる/がっている/がらない

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Sử dụng khi muốn diễn tả tình trạng ngôi thứ ba (không phải “tôi” hay “bạn”) thích/muốn làm gì đó. Đối với ngôi thứ nhất thì sử dụng 「~たい」「~したい」
  • ② Hoặc dùng khi muốn nhắc đến, miêu tả, diễn đạt lại cảm xúc, ý hướng của người khác, không phải của bản thân
  • ③「~がらない」Diễn tả ý nói Ai đó không muốn… hoặc không.. (không sợ, không xấu hổ)
  • ④「たがっている」nhấn mạnh tình trạng đang diễn ra ở thời điểm hiện tại hoặc thời điểm khi đang nói. Trong khi đó「たがる」diễn tả tình trạng chung, tình trạng phổ biến và thường xuyên.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① うちの娘むすめが留学りゅうがくしたがる。
→ Con gái tôi muốn đi du học.

② 彼かれはいつも私わたしの給料きゅうりょうの額がくを知しりたがっている。
→ Hắn ta lúc nào cũng muốn biết số tiền lương của tôi.

③ 妹いもうとはその馬うまに乗のりたがっている。
→ Em gái tôi muốn cưỡi con ngựa đó.

④ 彼かれは犬いぬを怖こわがる。
→ Anh ta sợ chó. (Diễn tả tính cách của anh ấy là một người sợ chó)

④ 両親りょうしんは学校がっこうで何なにが起おきたのか話はなしたがっていた。
→ Bố mẹ tôi muốn nói chuyện về những gì xảy ra ở trường.

⑤ 彼女かのじょは Tom Cruise のような人ひとと結婚けっこんしたがる。
→ Cô ấy muốn kết hôn với người như Tom Cruise.

⑥ うちの子こどもは怖こわいお化ばけの話はなしを聞ききたがる。
→ Mấy đứa con nhà tôi tụi nó rất thích nghe mấy chuyện ma.
 
⑦ 子供こどもたちはみんなアニメーションを見みたがります。
→ Trẻ con thì đứa nào cũng thích xem phim hoạt hình.
 
⑧ うちの娘むすめが留学りゅうがくしたがる。
→ Con gái nhà tôi nó muốn đi du học.
 
⑨ みんながあの子このそばに座すわりたがる。
→ Ai cũng muốn được ngồi gần cô ấy.
 
⑩ ロック君くんは日本にほんについて何なんでも知しりたがる。
→ Lộc thì muốn biết mọi thứ về Nhật Bản.
 
⑪ 彼かれの妹いもうとはどこへも彼かれと一緒いっしょに行いきたがる。
→ Em gái cậu ta thì đi đâu cũng muốn đi cùng anh trai mình.
 
⑫「ここで少すこし休やすみますか。」
 「はい。子供こどもたちも休やすみたがっています。」
→ “Chúng ta nghỉ ở đây một chút nhé?”
→ “Vâng. Mấy đứa nhỏ cũng đang muốn nghỉ mệt một chút.”
 
⑬ 母ははは弟おとうとにもバイオリンかピアノを習ならわせたがっているんだ。
→ Mẹ tôi cũng đang muốn cho em trai tôi đi học vi-ô-lông hay piano.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑭ 妹いもうとはその馬うまに乗のりたがっている。
→ Em gái tôi nó đang muốn cưỡi lên con ngựa đó.
 
⑮ この寮りょうに住すみたがっている留りゅう学生がくせいが多おおい。
→ Có rất nhiều du học sinh đang muốn được ở trong ký túc xá này.
 
⑯ 彼かれが一刻いっこくも早はやく立だち去さりたがっているような気きがする。
→ Tôi cảm giác như là anh ta muốn rời đi càng sớm càng tốt.
 
⑰ 手紙てがみがどこから来きたのか、やけに知しりたがっていたぞ、彼かれは。
→ Anh ta đã thực sự muốn biết là thư đó được gửi đến từ đâu.
 
⑱ 両親りょうしんは学校がっこうで何なにが起おきたのか話はなしたがってた。
→ Ba mẹ tôi đã muốn nói chuyện về những gì đã xảy ra ở trường.
 
⑲ 母ははは韓国かんこくへ旅行りょこうしたがっているが、父ちちは行いきたくないようだ。
→ Mẹ tôi thì thích đi du lịch Hàn Quốc nhưng có vẻ bố tôi không thích.
 
⑳ 彼女かのじょはもっといいホテルにとまりたがっている。
→ Cô ấy muốn ở lại một khách sạn tốt hơn.
 
㉑ 彼かれらはどうして離婚りこんしたのか言いいたがらなかった。
→ Họ không muốn nói về việc tại sao lại ly hôn.

㉒ 恥はずかしがらないで、前まえに出でてきてください。
→ Đừng xấu hổ, hãy ra phía trước

㉓ 子供こどもが塾じゅくに行いきたがらない。
→ Con tôi không muốn đến lớp học luyện thi.

㉔ 彼女かのじょは事実じじつを認みとめたがらない。
→ Cô ấy không muốn chấp nhận sự thật/ hiện thực.

㉕ あんな寒さむい所ところへは、誰だれも行いきたがらないでしょう。
→ Một chỗ lạnh như thế thì chắc chẳng ai muốn đến đâu nhỉ.
 
㉖ 怖こわがらないでください。
→ Đừng có sợ.
NÂNG CAO
Ví dụ

① 
寮りょうに住すみたがっている学生がくせいが多おおい。

→ Nhiều sinh viên muốn ở trong kí túc xá.

② これは子供こどもが見みたがっていた アニメ映画えいがです。
→ Đây là bộ phim anime mà con tôi đã luôn muốn xem.

③ 最近さいきん、結婚けっこんしたがらない女性じょせいが多おおいです。
→ Gần đây có nhiều phụ nữ không muốn kết hôn.

④ そんなところへ行いきたがる人ひとは誰だれもいないだろう。
→ Chắc chẳng có ai muốn đến một nơi như thế cả.

⑤ トム・クルーズと結婚けっこんしたがる女子じょしが多おおすぎる。
→ Có rất nhiều cô gái muốn cưới Tom Cruise.
 
Ví dụ

① 彼女かのじょは ハワイ に行いきたいと言いっている。
→ Cô ấy nói là muốn đi Hawaii.

② 彼女かのじょは ハワイ に行いきたそうだ。
→ Có vẻ như cô ấy muốn đi Hawaii.

③ 彼女かのじょは ハワイ に行いきたいらしい。
→ Nghe nói cô ấy muốn đi Hawaii.

 

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

tagaranai

tagaru

tagatteiru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm