[Ngữ pháp N5] ~たり ~たりする : Nào là…Nào là… / Lúc thì…Lúc thì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
N(は/が)V1 + たり + V2 + たり + する
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Dùng để nêu lên vài ba cái tiêu biểu từ trong một số hành vi, sự việc (Nào là…Nào là...)
  • ② Hoặc diễn tả một vài trạng thái hay hành động nào đó diễn ra theo kiểu đổi qua đổi lại cho nhau, hoặc diễn tả hai trạng thái đối lập nhau (Lúc thì…Lúc thì…)
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 1: Nào là…Nào là…

Ví dụ

きのうは、図書館としょかんに行いったり、コーヒーを飲のんだりしました。
→ Hôm nay tôi đã đi thư viện, rồi uống cà phê này nọ.

週末しゅうまつ の 日ひ には、ビデオを 見み たり、 音楽おんがく を 聴き いたりしてのんびりすごすのが 好す きです。
→ Vào những ngày cuối tuần tôi thích thảnh thơi, như là xem video, nghe nhạc.

暇ひま な 時間じかん は、コーヒーを飲のんだり、本ほんを読よんだりします。
→ Thời gian rảnh thôi uống cà phê hoặc đọc sách này nọ.

コピーをとったり、ワープロを 打う ったり、 今日きょう は 一日中忙いちにちじゅういそが しかった。
→ Hôm nay bận rộn suốt cả ngày, nào là photo, nào là đánh máy vi tính.

きのうは、スーパーに 行おこな ったり、 銀行ぎんこう に 行い ったりする 用事ようじ があって、 忙いそが しかった。
→ Hôm qua là một ngày bận rộn, nào là đi siêu thị, nào là có việc phải đi ngân hàng.

アルバイトで 来き ている 学生がくせい は 日曜にちよう によって 男子学生だんしがくせい だったり 女子学生じょしがくせい だったりしますが、みなよく 働はたら いてくれます。
→ Những sinh viên đến làm thêm tùy theo ngày trong tuần mà có ngày thì nam sinh viên, có ngày thì nữ sinh viên, nhưng tất cả các em đều chăm chỉ làm giúp tôi.

子供こども が 大おお きくなって 家族かぞく が 揃そろ うことはめったにないのですが、 年ねん に 数回すうかい いっしょに 食事しょくじ したりします。
→ Từ khi con cái lớn lên thì gia đình hiếm khi được sum họp, nhưng chúng tôi có dịp, như một năm ít nhất là mấy lần dùng bữa cùng với nhau.

分わ からないことは、インターネットで調しらべたりします。
→ Những gì không biết thì sẽ tra trên internet này kia.

給料日前きゅうりょうびまえ には 昼食ちゅうしょく を 抜ぬ いたりすることもある。
→ Trước ngày lãnh lương cũng có khi nhịn ăn trưa chẳng hạn.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 2: Lúc thì…Lúc thì…

Ví dụ

昨日きのう、友達ともだちと歌うたを歌うたったり ビール を飲のんだりして楽たのしかった。
→ Hôm qua, tôi lúc thì hát lúc thì uống bia với bạn bè, thật là vui.

雨あめが降ふったり止やんだりしています。
→ Mưa đang lúc rơi lúc tạnh.

去年きょねん の 秋あき は 暑あつ かったり 寒さむ かったりして 秋あき らしい 日ひ は 少すく なかった。
→ Mùa thu năm ngoái lúc thì nóng, lúc thì lạnh, ít ngày ra vẻ mùa thu.

赤あか ちゃんは、 泣な いたり、 笑わら ったり、 可愛かわい いですね。
→ Em bé lúc khóc lúc cười, dễ thương ghê nhỉ.

 薬くすり はきちんと 飲の まなければならない。 飲の んだり 飲の まなかったりでは 効果こうか がない。
→ Thuốc thì phải uống đàng hoàng. Lúc uống lúc không thì không có hiệu quả.

動物園どうぶつえん の 熊くま は、 檻おり の 中なか を、 行い ったり 来き たりしている。
→ Con gấu trong sở thủ cứ đi tới đi lui ở trong cũi.

何なに か 心配しんぱい なことでもあるのか、 彼かれ は 腕組うでぐ みをして 廊下ろうか を 行い ったり 来き たりしている。
→ Chắc là có chuyện gì lo lắng nên anh ta cứ khoanh tay đi đi lại lại ngoài hành lang.

靴くつ を 買か おうと 思おも うが、いいと 思おも うと 高たか すぎたり、サイズが 合あ わなかったりで、なかなか 気き に入い ったのが 見み つからない。
→ Tôi định mua giày nhưng đôi mình thích thì hoặc là quá đắt, hoặc là kích cỡ không vừa nên mãi vẫn không tìm được đôi vừa ý.

明日あした は 山間部さんかんぶ は 晴は れたり 曇くも ったりの 天気てんき でしょう。
→ Ngày mai khu vực trong núi chắc là lúc thì nhiều nắng, lúc thì nhiều mây.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

tari tari

tarisuru tarisuru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm