Cấu trúc
Danh từ + かたがた
Cách dùng / Ý nghĩa
- ① Là cách nói diễn tả ý nghĩa “kết hợp làm cùng lúc cả hai việc A và B”. Đây là cách nói diễn tả hành động diễn tả hai hành động song song, xảy ra cùng một thời điểm
- ② Khác với 「ついでに」「かたわら」diễn tả kết hợp hai sự việc nhưng không nhất thiết phải cùng một thời điểm, có thể diễn ra trước sau hoặc trong khoảng thời gian trống của một trong hai việc.
- ③ Đây là cách nói trang trọng, văn viết, được dùng nhiều trong email, thư từ…
- ④ Thường đi sau những danh từ như 挨拶、お見舞い、お礼、報告 、お詫び、散歩.
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
→ Tôi dự định đến nhà sếp vừa để cảm ơn vừa để chào hỏi xã giao luôn.
② ご報告かたがた一度伺いたいのですが ・・・。
→ Tôi muốn đến thăm anh một lần nhân tiện cũng để báo cáo (công việc) …
③ 見学かたがた祖父が入所している老人ホーム を訪ねた。
→ Nhân chuyến tham quan, tôi đã đến thăm viện dưỡng lão nơi ông tôi đang ở.
⑧ 叔母が体調を崩したと聞いたので、見舞いかたがた手伝いに行った。
→ Nghe nói sức khỏe của cô yếu đi nên tôi đến thăm đồng thời để giúp đỡ cô.
⑨ 就職の報告かたがた近いうちに恩師を訪ねようと思っている。
→ Tôi định sẽ sớm đến thăm thầy đồng thời báo cáo tình hình xin việc.
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!